|
- Loại máy in: In kim.
- Phương thức in: 2 chiều.
- Số kư tự in (chữ thường): tối đa 46 kư tự
- Tốc độ in: 3 ḍng/giây, tương đương 46 kư tự/giây
- Tốc độ cuốn giấy: 30 ḍng/ giây
- Cỡ chữ: cao 3,1mm ; rộng 1,2mm
- Giấy in:
+ Loại giấy: giấy cuộn loại tốt.
+ Chiều rộng: 76mm ± 0,4mm
+ Kích thước giấy: đường kính cuộn giấy 80mm; đường kính lơi trong 12mm; đường kính lơi ngoài 18mm.
+ Số liên: tối đa 2 liên, không sử dụng giấy than.
+ Độ dày: tối đa 0,13mm
- Ruy băng mực:
+ IR-41-RB: màu đỏ và đen, in được tối đa 0,8 triệu kư tự (đối với mỗi màu)
+ IR-41-P: màu tía, in được tối đa 4,5 triệu kư tự.
- Cân nặng: 2,2 kg
- Cơ chế tự cắt giấy: CBM AC-130
- Loại chữ: chữ thường, chữ lộn ngược, chữ to gấp đôi theo chiều cao, chữ to gấp đôi theo chiều rộng, chữ to gấp đôi theo chiều rộng và cao.
- Kích cỡ vùng đệm:
+ vùng nhận dữ liệu: 8KB
+ vùng in: 200 ḍng (khoảng 9KB)
- Vùng đệm in sao lưu: hơn 2 giờ
- Cổng kết nối: RS485
- Phương thức đồng bộ: không đồng bộ.
- Phương thức kết nối: giao thức Uniwell
- Tốc độ kết nối: 38.400 bps / 19.200 bps
- Kích thước:165(rộng) x 247(dài) x 135(cao) mm,luôn cả chân máy.
- Điện nguồn:
+ Sử dụng: AC120 V±10%, 60Hz, AC230 V±10%, 50/60Hz
+ Tiêu thụ: AC230 V-0,3A ; AC120 V-0,4A
- Nhiệt độ:
+ Hoạt động: 0oC -> 45oC (32oF ->113oF)
+ Bảo quản: -20oC -> 60oC (-4oF ->140oF)
|